Kaori Dict

調印

ちょういん

chouin

N1

Âm Hán-Việt: ĐIỆU ẤN

JLPT N1 · Bài 86

Nghĩa

  1. 1.ký tên; đóng dấu
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.signature; signing; sealing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Terms were signed between Japan, Germany, Great Britain and the United States.

  • The treaty was signed.

  • The Prime Minister signed a trade agreement between the two countries.

  • We can lift the restrictions on imports once the joint agreement is signed.

  • Many nations had signed the treaty in 1997 in Kyoto, Japan.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

調印 (ちょういん) — ký tên; đóng dấu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict