調
Điệu · Điều
tune · tone · meter · key (music)
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- チョウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- しら.べるしら.べととの.うととの.える
- Đọc trong tên người (名乗り)
- ぎ・つぎ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 15
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #87 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 21
- Pinyin
- diao4, tiao2
- Tiếng Hàn
- 조, 주
tune · tone · meter · key (music) · writing style · prepare · exorcise · investigate · harmonize · mediate
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
kiểm tra; tìm hiểu
hiệp điều; hòa hợp
cường điều; nhấn mạnh
thuận lợi; tốt
điều tra; khảo sát; nghiên cứu; thăm dò
tình trạng; sức khỏe; âm điệu; phong cách
điều chỉnh; điều tiết
điều tiết; điều chỉnh
điều vị liệu; gia vị
được sắp xếp; hoàn chỉnh; chuẩn bị; trật tự
điều tra; chuẩn bị; học trước
tốt; thuận lợi; hứa hẹn; ổn định
sắp xếp; chuẩn bị; điều chỉnh
đơn điệu; nhàm chán; nhạt nhẽo
điều tra; kiểm tra; xem xét
ký tên; đóng dấu
hòa giải; trung gian
nấu ăn; chế biến
hòa hợp; hòa âm
đồng điều; đồng thuận; sự hòa hợp; cùng điệu
bất điều; rối loạn
thiếu cân bằng, rối loạn
điều tra, kiểm tra
G trưởng
điều dưỡng thiếu hụt; suy dinh dưỡng
KHOÁI ĐIỆU: thuận lợi; suôn sẻ
tông chính; xu hướng cơ bản
không điện; điều hòa không khí
kiên điều; thị trường vững; kinh tế mạnh
KHẨU ĐIỆU: giọng điệu; cách nói
điều tra thị trường
enflippant; frivolous; shallow
encolor tone; colour tone
enphysical condition; state of health; shape
enminor key
enmaking up a prescription; dispensing a prescription; preparing a medicine
enprotocol; written evidence; record (investigation, interrogation, etc.); preliminary memo; charge sheet
ensupply; provision; raising; procurement
enmajor key
eninactive; slow; sluggish; slack; low tone; undertone; dullness; (market) weakness
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).