Kaori Dict

同調

どうちょう

douchou

N1

Âm Hán-Việt: ĐỒNG ĐIỆU

JLPT N1 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.đồng điều; đồng thuận; sự hòa hợp; cùng điệu
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.conformity; alignment; agreement; sympathy; following suit

  2. danh từdanh từ + するtự động từelectricity, elec. eng.

    2.tuning

  3. danh từ

    3.same tone; same pitch

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We went with him on that plan.

  • I will go along with your plan.

  • He will go along with your plan.

  • I share his political perspective.

  • We managed to bring him around to our way of thinking.

  • I certainly don't subscribe to the view that women are necessarily more moral than men.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同調 (どうちょう) — đồng điều; đồng thuận; sự hòa hợp; cùng điệu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict