第15課/N1 · Bài 15
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tác phẩm gốc
- 2
công tố viên
- 3
hạt nhân
- 4
nhà lãnh đạo
- 5
tài liệu gốc
- 6
cuộc thi quà
- 7
toàn vẹn
- 8
thành phần; nguồn gốc
- 9
đồng điều; đồng thuận; sự hòa hợp; cùng điệu
- 10
không thể; tuyệt đối; hoàn toàn
- 11
năng động
- 12
quý giá; vô giá; cao quý; thiêng liêng
- 13
bình đẳng; cùng cấp; tương đương
- 14
hoành tráng; ấn tượng; uy nghi; táo bạo
- 15
trân trọng; quý trọng; kính trọng; ngưỡng mộ
- 16どうにかdounika
một cách nào đó
- 17
đầu tư; đưa vào; bơm vào; nộp
- 18
giới thiệu; nhập khẩu; thiết lập
- 19
người liên quan; người nói
- 20
kèm theo; cùng gửi
例文Câu ví dụ trong bài
- 原作その翻訳は原作に見事に忠実であった。
Bản dịch đó rất sát với nguyên tác.
- 検事検事は誘導尋問をした。
The prosecutor asked me a leading question.
- 原子鉄の原子番号は26です。
The atomic number of iron is 26.
- 原書この本は原書の要約版です。
This book is abridged from the original.
- 懸賞懸賞ってほんとに当たるのかね。
Think I'll actually win the prize?
- 健全母子ともに健全です。
Mother and child are both doing well.
- 元素イリジウムは最も希少な元素のひとつだ。
Iridi là một trong những nguyên tố hóa học hiếm nhất.
- 同調その計画では彼に同調できました。
We went with him on that plan.
- 到底あなたの話は到底真実だと思えない。
I can't possibly think your story is true.
- 動的彼の演説は大変感動的だった。君も行けばよかったのに。
His speech was very impressive. You should have been there.