Kaori Dict

/N1 · Bài 14

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    けっしょうkesshouKẾT TINH

    tinh thể

  2. 2
    けっせいkesseiKẾT THÀNH

    thành lập; hình thành

  3. 3
    けっそくkessokuKẾT THÚC

    đoàn kết; gắn bó

  4. 4

    mỏng

  5. 5
    けつだんketsudanQUYẾT ĐOẠN

    quyết định; phán đoán

  6. 6
    げっぷgeppuNGUYỆT PHÚ

    trả góp hàng tháng

  7. 7
    けつぼうketsubouKHIẾM PHẠP

    thiếu hụt; khan hiếm

  8. 8
    けとばすketobasu

    đuổi lùi, từ chối

  9. 9
    けなすkenasu

    chê bai; lăng mạ; xúc phạm

  10. 10
    けむたいkemutai

    khô; khó chịu; mờ; khó chịu

  11. 11
    けむるkemuru

    khói; bốc khói; mờ; lờ mờ

  12. 12
    けらいkeraiGIA LAI

    người hầu; trợ lý; tướng quân

  13. 13
    げりgeriHẠ LỊ

    tiêu chảy

  14. 14
    けんいken'iQUYỀN UY

    uy quyền

  15. 15
    けんぎょうkengyouKIÊM NGHIỆP

    làm thêm; công việc phụ

  16. 16
    げんけいgenkeiNGUYÊN HÌNH

    dạng gốc

  17. 17
    げんけいgenkeiNGUYÊN HÌNH

    mẫu gốc

  18. 18
    けんげんkengenQUYỀN HẠN

    quyền lực

  19. 19
    げんこうgenkouHIỆN HÀNH

    hiện thời; đang dùng

  20. 20
    けんざいkenzaiKIỆN TẠI

    khỏe mạnh

Câu ví dụ trong bài

  • He crystallized salt from seawater.

  • A new team was formed in order to take part in the boat race.

  • She's become very thin in the long time since I last saw her. I wonder if she's fallen seriously ill or something.

  • Anh ấy không có năng lực quyết đoán.

  • I bought this TV on the installment plan.

  • Knowledge is scarce; wisdom is scarcer.

  • I'm so sorry. I didn't mean to kick you.

  • Bạn luôn chê bai quần áo của tôi.

  • I feel awkward in his presence.

  • Let this smoky air out of the room and let some fresh air in.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 14 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict