Kaori Dict

げっそり

gessori

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.mỏng
  1. danh từ + するphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.to be disheartened; to be dejected; to be discouraged; to be disappointed

  2. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    2.suddenly (losing a lot of weight); looking emaciated; becoming very thin

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She's become very thin in the long time since I last saw her. I wonder if she's fallen seriously ill or something.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

げっそり — mỏng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict