結束
けっそく
kessoku
N1
Âm Hán-Việt: KẾT THÚC
意味Nghĩa
- 1.đoàn kết; gắn bó
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.union; unity; solidarity
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.bundling; binding; tying
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từcổ
3.putting on (clothes, armour, etc.)