煙る
けむる
kemuru
N1
Cách viết khác: 烟る · Cách đọc khác: けぶる
意味Nghĩa
- 1.khói; bốc khói; mờ; lờ mờ
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to smoke (e.g. fire); to billow smoke; to smoulder; to smolder
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to be hazy; to look dim
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- タバコで煙った空気を部屋から出して、新鮮な空気を入れてちょうだい。
Let this smoky air out of the room and let some fresh air in.
- 仕事している時に他人のたばこのけむりを吸うのはいやだ。
I don't like to inhale someone's smoke while I'm working.