Kaori Dict

結晶

けっしょう

kesshou

N1

Âm Hán-Việt: KẾT TINH

JLPT N1 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.tinh thể
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.crystal; crystallization; crystallisation

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.fruits (of labor, union, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He crystallized salt from seawater.

  • That cute baby is the fruit of their love.

  • She made a paper snowflake.

  • His wife died leaving behind their two beloved children.

  • Then, a lone snowflake floated down from the night sky.

  • Emoto Masaru believes that within ice crystals you can read a message to mankind.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

結晶 (けっしょう) — tinh thể | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict