Kaori Dict

決断

けつだん

ketsudan

N1

Âm Hán-Việt: QUYẾT ĐOẠN

JLPT N1 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.quyết định; phán đoán
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.decision; determination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy không có năng lực quyết đoán.

    He can't make a decision.

  • The day of decision is at hand.

  • You made a good decision.

  • It's a big decision.

  • I made the decision by myself.

  • He lacks decisiveness.

  • Have you arrived at a decision yet?

  • We need to make some tough decisions.

  • The decision was still in the air.

  • This was our decision.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

決断 (けつだん) — quyết định; phán đoán | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict