Kaori Dict

断

Đoạn · Đoán · Đón

đoạn; cắt; từ chối; quyết định

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#338 / 2.501
Bộ thủ
bộ 69
Từ JLPT chứa chữ
14
Pinyin
duan4
Tiếng Hàn
단

đoạn; cắt; từ chối; quyết định

Từ chứa chữ này · dễ trước

おうだんoudanHOÀNH ĐOẠN

xuyên qua

N3
ことわるkotowaru

để từ; từ chối; từ bỏ

N3
はんだんhandanPHÁN ĐOẠN

phán đoán

N3
たつtatsu

cắt đứt; ngừng; tiêu diệt; kiêng

N3
しんだんshindanCHẨN ĐOẠN

chẩn đoán; khám bệnh

N2
だんすいdansuiĐOẠN THUỶ

cắt nước; gián đoạn nước

N2
だんていdanteiĐOẠN ĐỊNH

kết luận; quyết định

N2
ゆだんyudanDẦU ĐOẠN

bất cẩn; lơ là

N2
けつだんketsudanQUYẾT ĐOẠN

quyết định; phán đoán

N1
たえるtaeru

chấm dứt; tuyệt chủng; ngừng lại

N1
だんげんdangenĐOẠN NGÔN

khẳng định; tuyên bố; khẳng định

N1
だんぜんdanzenĐOẠN NHIÊN

quyết định; chắc chắn; rõ ràng

N1
だんめんdanmenĐOẠN DIỆN

mặt cắt; cắt ngang; hình dạng

N1
ちゅうだんchuudanTRUNG ĐOẠN

gián đoạn; tạm dừng; ngắt quãng

N1
むだんmudanVÔ ĐOẠN

enwithout permission, without notice

N1
だんトツdantotsu

đỉnh nhất; xuất sắc nhất

thông dụng
おうだんほどうoudanhodouHOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO

đi bộ ngang đường; vạch giao thông

thông dụng
けんこうしんだんkenkoushindanKIỆN KHANG CHẨN ĐOẠN

kiện khang chẩn đoán; khám sức khỏe

thông dụng
しゃだんshadanGIÀ ĐOẠN

enisolation; cut off; blockade; quarantine; interception; deprivation

thông dụng
じゅうだんjuudanTÚNG ĐOẠN

đi qua; cắt ngang; xuyên qua; cắt dọc

thông dụng
すんだんsundanTHỐN ĐOẠN

cắt thành mảnh; xé vụn

thông dụng
せつだんsetsudanTHIẾT ĐOẠN

điểm cắt; cắt; chia; cắt bỏ

thông dụng
たやすtayasu

tiêu diệt; xóa bỏ; dập tắt

thông dụng
だんじてdanjite

chắc chắn; tuyệt đối

thông dụng
だんこdankoĐOẠN CỐ

đoàn cố; kiên quyết

thông dụng
だんこうdankouĐOẠN HÀNH

đoàn hành; thực thi

thông dụng
だんじきdanjikiĐOẠN THỰC

điêng; kiêng ăn

thông dụng
だんぜつdanzetsuĐOẠN TUYỆT

đoàn tuyệt; gián đoạn

thông dụng
だんそうdansouĐOẠN TẦNG

đứt gãy; khe hở; bất đồng; lỗi

thông dụng
だんぞくdanzokuĐOẠN TỤC

gián đoạn; không liên tục; thỉnh thoảng; ngắt quãng

thông dụng
だんねんdannenĐOẠN NIỆM

từ bỏ; bỏ hi vọng; bỏ kế hoạch; chối bỏ

thông dụng
だんぺんdanpenĐOẠN PHIẾN

mảnh; đoạn; vụn; tách ra

thông dụng
どくだんdokudanĐỘC ĐOẠN

quyết định một mình

thông dụng
ふだんfudanBẤT ĐOẠN

liên tục

thông dụng
ゆうじゅうふだんyuujuufudanƯU NHU BẤT ĐOẠN

đối xử ưu nhụ bất đồng

thông dụng
よだんyodanDỮ ĐOẠN

dự đoán; giả định

thông dụng
しゃだんきshadankiGIÀ ĐOẠN CƠ

cổng đường sắt; rào cản

thông dụng
しゃだんきshadankiGIÀ ĐOẠN KHÍ

công tắc ngắt; ngắt mạch

thông dụng
ふだんぎfudangiPHỔ ĐOẠN TRƯỚC

quần áo thường

thông dụng
おうだんまくoudanmakuHOÀNH ĐOẠN MÀN

cờ ngang; băng rôn ngang

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

断 (Đoạn) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict