Kaori Dict

油断

ゆだん

yudan

N2

Âm Hán-Việt: DẦU ĐOẠN

JLPT N2 · Bài 77

Nghĩa

  1. 1.bất cẩn; lơ là
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.negligence; carelessness; inattention; unpreparedness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không thể lơ là tên đó một phút nào hết.

    You can't let your guard down for a second around that guy.

  • I realized I was off my guard.

  • You've got to be on your toes.

  • You'd better stay on your guard.

  • It could be a trap; don't let your guard down.

  • Be alert when you cross a busy street!

  • We must be alert to dangers.

  • You must be careful when you drive a car.

  • I was on the alert for a fugitive criminal.

  • Accidents will happen when we are off guard.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

油断 (ゆだん) — bất cẩn; lơ là | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict