断る
ことわる
kotowaru
Cách viết khác: 断わる
意味Nghĩa
- 1.để từ; từ chối; từ bỏ
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to refuse; to reject; to dismiss; to turn down; to decline
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to inform; to give notice; to ask in advance (and get approval); to get permission
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
3.to ask leave; to excuse oneself (from)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 断ることができませんでした。
Tôi đã không thể từ chối.
I couldn't say no.
- 彼女に断られたらどうしよう。
Nhỡ cô ấy từ chối thì sao?
And what if she rejects me?
- 君は、彼の申し出を断るべきだった。
Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.
You should have refused his offer.
- 彼女がそんな良い申し出を断ったのには驚きだ。
Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt đến như thế.
I am surprised that she refused such a good offer.
- あっさり断られると思いきや、彼女は承諾してくれました。
Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.
I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed.
- 残念ながらわたしはあなたの招待をことわるしかありません。
Thật không may, tôi đành phải từ chối lời mời của bạn.
- なぜ彼の申し出を断ったのですか。
Why did you turn down his offer?
- 彼は断りなく私の部屋に入ってきた。
He entered my room without permission.
- 予め断りますが、今日のブログは面白くないよ~。
Just to warn you in advance, today's blog is no fun.
- 彼女は彼のアドバイスを断りそうだ。なぜなら彼女は彼が好きではないからだ。
She's likely to refuse to follow his advice, because she doesn't like him.