Kaori Dict

/N3 · Bài 46

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    こっせつkossetsuCỐT CHIẾT

    gãy xương; vỡ xương

  2. 2
    こづつみkozutsumiTIỂU BAO

    kiện hàng; gói hàng; kiện

  3. 3
    ことkotoCẦM

    đàn tranh

  4. 4
    ことなるkotonaru

    khác nhau; khác biệt

  5. 5
    ことわざkotowazaNGẠN

    thành ngữ; câu nói; trích dẫn

  6. 6
    ことわるkotowaru

    để từ; từ chối; từ bỏ

  7. 7
    こなkonaPHẤN

    bột; bột mì; bột thuốc

  8. 8
    このみkonomi

    thích; sở thích; ưu thích; lựa chọn

  9. 9
    このむkonomu

    thích; ưa thích; ưu tiên

  10. 10
    こぼすkobosu

    vỡ; rơi; rò rỉ; phàn nàn

  11. 11
    こぼれるkoboreru

    vỡ; tràn; lộ; thoát

  12. 12
    こむぎkomugiTIỂU MẠCH

    lúa mì

  13. 13
    ごめんなさいgomennasai

    xin lỗi; xin tha lỗi; xin lỗi

  14. 14
    こやkoyaTIỂU ỐC

    chuồng gà

  15. 15
    これらkorera

    đây

  16. 16
    ころすkorosu

    giết; tiêu diệt; loại bỏ

  17. 17
    ころぶkorobu

    lăn; rơi; bỏ đạo

  18. 18
    こんかいkonkaiKIM HỒI

    lần này; lần tới; lần này

  19. 19
    こんごkongoKIM HẬU

    từ nay; sau này; trong tương lai

  20. 20
    こんざつkonzatsuHỖN TẠP

    tắc nghẽn; đông đúc; lộn xộn

Câu ví dụ trong bài

  • I think my right arm is broken.

  • Please send this parcel by surface mail.

  • Bà ấy rất thích chơi đàn tranh koto.

  • Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.

  • I have heard this proverb used.

  • Tôi đã không thể từ chối.

  • Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.

  • Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.

  • Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ.

  • Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 46 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict