小屋
こや
koya
N3
Âm Hán-Việt: TIỂU ỐC
Cách đọc khác: しょうおく
意味Nghĩa
- 1.chuồng gà
- danh từ
1.hut; cabin; shed; (animal) pen
- danh từ
2.small theatre (theater); temporary playhouse; circus tent; booth
- danh từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)khẩu ngữ
3.one's own house
esp. しょうおく
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 豚は小屋にいない。
Lợn không có ở trong chuồng.
The pigs aren't in the pen.
- この部屋はまるで豚小屋だな。
Phòng này giống cái chuồng lợn quá.
This room looks like a pigsty.
- 私はひとりでこの犬小屋を作った。
Tôi đã tự xây cái nhà cho chó này.
I made this kennel by myself.
- トムは滝の近くの小さな小屋にたった一人で住んでいる。
Tom sống một mình ở trong một căn nhà nhỏ gần một thác nước.
Tom lives alone in a small cabin near a waterfall.
- 遠くに小屋が見えた。
I saw a cottage in the distance.
- 橋の下流に小屋がある。
There is a hut below the bridge.
- 家の後ろに小屋がある。
There is a hut at the back of our house.
- 庭に犬小屋があります。
There's a doghouse in the yard.
- 橋の向こうに小屋がある。
There is a cottage beyond the bridge.
- うちの犬は犬小屋にいる。
Our dog is in the kennel.