これ等
これら
korera
N3
意味Nghĩa
- 1.đây
- đại từthường viết bằng kana
1.these
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- これらは子供によくある病気です。
Đây là một loại bệnh rất thường gặp ở trẻ em.
These are common diseases of children.
- これらの硬貨はほとんど価値がない。
Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.
These coins are of little value.
- これらの絵は、彼によって描かれた。
Tất cả những bức tranh này đều là do anh ấy vẽ.
These pictures were painted by him.
- これら2つの絵の違いがわかりますか。
Bạn có biết hai bức tranh này khác nhau ở điểm nào không?
Can you tell the difference between these two pictures?
- これらの動物は、絶滅の危機に瀕しています。
Những loài động vật này đang đứng trên bờ vực tuyệt chủng.
These animals are on the verge of extinction.
- これらの本に、君が知りたいことが書いてあるかもしれないよ。
Trong những cuốn sách này có thể có viết những điều mà bạn muốn biết đấy.
You might find what you're looking for in one of these books.
- これらのクッキーは星の形をしている。
These cookies are star-shaped.
- これらは長袖です。
These blouses are long sleeved.
- これらの花は春に咲く。
These flowers bloom in spring.
- これらは一個売りします。
These are sold in one's.