Kaori Dict

等

Đẳng

tương đương; cùng loại; lớp

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#798 / 2.501
Bộ thủ
bộ 118
Từ JLPT chứa chữ
13
Pinyin
deng3
Tiếng Hàn
등

tương đương; cùng loại; lớp

Từ chứa chữ này · dễ trước

などnadoĐẲNG

enet cetera

N5
かれらkarera

họ (đàn ông)

N4
これらkorera

đây

N3
じょうとうjoutouTHƯỢNG ĐẲNG

đầu cấp; tuyệt vời; tốt nhất

N3
ひとしいhitoshii

bằng nhau; tương đương; đồng nhất

N3
びょうどうbyoudouBÌNH ĐẲNG

công bằng; công bằng

N3
こうとうkoutouCAO ĐẲNG

cấp cao; cấp độ

N2
こうとうがっこうkoutougakkouCAO ĐẲNG HỌC HIỆU

trung học phổ thông

N2
とうぶんtoubunĐẲNG PHÂN

chia đều; phần bằng nhau

N2
らraĐẲNG

và những người; v.v

N2
とうtouĐẲNG

địa vị

N2
たいとうtaitouĐỐI ĐẲNG

bình đẳng

N1
とうきゅうtoukyuuĐẲNG CẤP

cấp độ; hạng; xếp hạng; mức

N1
どうとうdoutouĐỒNG ĐẲNG

bình đẳng; cùng cấp; tương đương

N1
それらsorera

chúng; những cái đó

thông dụng
なおざりnaozariĐẲNG NHÀN

bất cẩn; xem nhẹ; lơ là

thông dụng
いっとうittouNHẤT ĐẲNG

điểm một; hạng một

thông dụng
かとうkatouHẠ ĐẲNG

thấp; kém; thấp

thông dụng
なんらnanra

không; không có; bất kỳ

thông dụng
きんとうkintouQUÂN ĐẲNG

bình đẳng

thông dụng
ちゅうとうchuutouTRUNG ĐẲNG

trung bình; trung cấp; trung

thông dụng
とうかtoukaĐẲNG GIÁ

giá trị bằng nhau; tương đương

thông dụng
とうしんtoushinĐẲNG THÂN

tỷ lệ cơ thể; kích thước chuẩn

thông dụng
ふびょうどうfubyoudouBẤT BÌNH ĐẲNG

không công bằng

thông dụng
ぼくらbokura

chúng ta

thông dụng
ゆうとうせいyuutouseiƯU ĐẲNG SINH

sinh viên ưu đẳng

thông dụng
れっとうかんrettoukanLIỆT ĐẲNG CẢM

eninferiority complex; sense of inferiority

thông dụng
われらwarera

chúng ta; chúng tôi; mình; các bạn

thông dụng
ここらkokoraTHỬ XỬ ĐẲNG

quanh đây; xung quanh đây

thông dụng
こうとうきょういくkoutoukyouikuCAO ĐẲNG GIÁO DỤC

giáo dục đại học

thông dụng
とうとうtoutou

enetc.; et cetera; and so on

thông dụng
やつらyatsura

bọn chúng; những kẻ

thông dụng
あいつらaitsura

họ; những người đó

thông dụng
そこらへんsokorahen

đây xung quanh; khu vực đó

thông dụng
こいつらkoitsura

các người này

thông dụng
あくびょうどうakubyoudouÁC BÌNH ĐẲNG

enmisguided equality; misconceived equality; leaning over backwards to be impartial

いかいくんとうikaikuntouVỊ GIAI HUÂN ĐẲNG

encourt rank and honors; court rank and honours

いっとうぐんそうittougunsouNHẤT ĐẲNG QUÂN TÀO

ensergeant first-class

いっとうこくittoukokuNHẤT ĐẲNG QUỐC

enfirst-class power

いっとうしゃittoushaNHẤT ĐẲNG XA

enfirst-class carriage (coach)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

等 (Đẳng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict