Kaori Dict

此処等

ここら

kokora

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỬ XỬ ĐẲNG

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. đại từthường viết bằng kana

    1.around here; hereabouts

  2. đại từthường viết bằng kana

    2.(around) this point; about now

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Let's get out of here.

  • Let's take a 10-minute break here.

  • Does he live round here?

  • Are you from around here?

  • Give me a break here.

  • It's dangerous to walk around here at night.

  • Why don't you take a break now?

  • Did you see a brown wallet around here?

  • I lost my key around here.

  • Is there a supermarket around here?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

此処等 (ここら) — around here; hereabouts | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict