彼ら
かれら
karera
N4
Cách viết khác: 彼等
意味Nghĩa
- 1.họ (đàn ông)
- đại từ
1.they; them
usu. in ref. to males or a mixed-sex group
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼らは勝った。
Họ đã thắng.
They won the day.
- 彼らは泳いだ。
Họ đã bơi.
They swam.
- 彼らは話をやめた。
Họ dừng nói chuyện.
They stopped talking.
- 彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
They set out last night.
- 彼らは、私が嫌いだ。
Họ không thích tôi.
They don't like me.
- 彼らは私の兄弟です。
Họ là anh em của tôi.
They are my brothers.
- 彼らは非常に有名だ。
Họ rất nổi tiếng.
Those are very famous people.
- 彼らは婚約を破棄した。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.
They called off their engagement.
- 彼らは言い争いをした。
Họ đã cãi nhau.
They quarreled.
- 彼らは愛し合っている。
Hai người họ yêu nhau.
They love each other.