等
ら
ra
Âm Hán-Việt: ĐẲNG
意味Nghĩa
- 1.và những người; v.v
- hậu tốthường viết bằng kana
1.pluralizing suffix
- hậu tốthường viết bằng kana
2.or so; rough indicator of direction, location, amount, etc.
- hậu tốthường viết bằng kana
3.nominalizing suffix
after the stem of an adjective
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- おまえらはみんな臆病者だ。
Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.
You're all cowards.
- お前らの憐れみなんぞ願い下げだ。
Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.
I don't want your pity.
- あいつら水の中に飛び込んだんだ。
Chúng nó nhảy vào nước.
They jumped into the water.
- 「きみらはあんまりいい仕事をしていないね」私は言った。
Tôi nói, bạn đã không làm tốt công việc.
You didn't do a very good job, I said.
- 彼は日本語の勉強をしたことがないので、ひらがなさえ書けません。
Anh ấy chưa từng học tiếng Nhật bao giờ, cho nên ngay cả chữ Hiragana thì anh ấy cũng không biết viết.
He has never studied Japanese, so he can't even write hiragana.
- 予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.
Precognition is the act of using spiritual-power to know things that will occur in the future.
- 諸君らのたゆまぬ努力と労働によって、ついに我らがアジトが完成した!!
Ladies and Gentlemen, thanks to your untiring efforts our hideout is finally complete!!
- 俺らの勝ちー!
We won.
- てめぇら、死にやがれ!
Fuck you all to hell!
- 家のうらに広い庭があった。
There was a large garden behind the house.