Kaori Dict

/N2 · Bài 78

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    よけいyokeiDƯ KẾ

    thừa; không cần

  2. 2
    よこすyokosu

    gửi; chuyển; bàn giao

  3. 3
    よそyosoDƯ SỞ

    địa điểm khác; nơi xa; bên ngoài; người khác; không quan tâm

  4. 4
    よつかどyotsukado

    bốn góc; ngã tư

  5. 5
    よっぱらいyopparai

    điên rượu; say rượu

  6. 6
    よびyobiDỮ BỊ

    đựng trữ; dự trữ

  7. 7
    よびかけるyobikakeru

    kêu gọi; thỉnh cầu; kêu gọi

  8. 8
    よびだすyobidasu

    triệu tập; gọi; gọi điện

  9. 9
    よみがえるyomigaeru

    đánh lại; hồi sinh; hồi phục; nhớ lại

  10. 10
    raĐẲNG

    và những người; v.v

  11. 11
    らいにちrainichiLAI NHẬT

    đến Nhật; thăm Nhật

  12. 12
    らくだいrakudaiLẠC ĐỆ

    điểm thi không đạt; bỏ học

  13. 13

    giờ cao điểm

  14. 14
    らんranLAN

    cột; mục; lề

  15. 15
    ranchi

    bữa trưa; trưa; trưa kiểu phương Tây

  16. 16

    chạy bộ; áo ngực; áo lót; áo thun

  17. 17
    らんぼうranbouLOẠN BẠO

    độc ác; bạo lực; thô lỗ

  18. 18
    りかrikaLÝ KHOA

    khoa học; môn khoa học

  19. 19
    りがいrigaiLỢI HẠI

    lợi ích; bất lợi

  20. 20
    だんかいdankaiĐOẠN GIAI

    giai đoạn; bậc; cấp độ

Câu ví dụ trong bài

  • Vì tôi im lặng cho nên cô ấy thậm chí còn nổi giận lên.

  • Cô ấy gửi cho tôi một bức thư dài.

  • These people hate all foreigners.

  • A crossroads is where two roads meet in an X.

  • The drunk rolled up to him.

  • We have two spare rooms upstairs, neither of which has been used for years.

  • Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.

  • Please call him to the telephone.

  • Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.

  • Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 78 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict