Kaori Dict

来日

らいにち

rainichi

N2

Âm Hán-Việt: LAI NHẬT

JLPT N2 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.đến Nhật; thăm Nhật
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.coming to Japan; visit to Japan; arrival in Japan

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không biết Tom đến Nhật khi nào.

    I don't know when Bob came to Japan.

  • Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?

    When did you first come to Japan?

  • Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?

    When did you first come to Japan?

  • Yanni is visiting Japan for the first time.

  • The President of the United States is now in Japan.

  • I came to Japan four years ago intending to stay for one year.

  • The French president is to visit Japan next month.

  • I didn't know when Bob had come to Japan.

  • The incident occurred while Secretary of State, Powell, was visiting Japan.

  • I would like to buy a kimono for my next visit to Japan.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

来日 (らいにち) — đến Nhật; thăm Nhật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict