来
Lai · Lãi · Lay · Lơi · Ray · Rơi
come · due · next · cause
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ライタイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- く.るきた.るきた.すき.たすき.たるきこ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- くり・くる・ごろ・さ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #102 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 75
- Từ JLPT chứa chữ
- 28
- Pinyin
- lai2
- Tiếng Hàn
- 래
come · due · next · cause · become
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
năm sau nữa
có thể; làm được
đến; tới; đến nơi; đến lúc
tháng tới; tháng sau; tháng kế
tuần tới; tuần sau; tuần kế
năm tới; năm sau; năm kế
tháng kia; tháng sau
tuần sau tuần tới
nếu có thể; càng nhiều càng tốt
triển vọng
kể từ khi; kể từ đó
sự kiện; xảy ra
enfuture (life tense)
năm tới; mùa tới; kể từ; trong suốt
nếu có thể; nếu được
đi làm; hoàn thành
đi làm; sẵn sàng
thực chất; vốn; vốn là
đến Nhật; thăm Nhật
tôi đi rồi; hẹn gặp lại
người hầu; trợ lý; tướng quân
en(abbr.) imported, outpatient clinic
vốn là
đến nay; truyền thống
được truyền
đánh vảy; mụn; nốt
đến tham dự; tham quan
đến; tới
nghi thức; phong tục
có thể; có thể làm
đến; xuất hiện; tới nơi
enMalaysia
giao lưu; lưu thông; quan hệ thường xuyên
enloanword (in Japanese, esp. one of Western origin); word of foreign origin
entraditional; from ancient times; formerly
encoming and going; recurring (esp. thoughts)
enfrom ancient times; from old times; from time immemorial
engoing to and fro; back and forth
enreturn; coming back · second coming (e.g. of Christ); second advent; reincarnation
enpre-existing; already there; conventional
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).