来る
くる
kuru
N5
Cách đọc khác: クる
意味Nghĩa
- 1.đến; tới; đến nơi; đến lúc
- động từ 来るtự động từ
1.to come (spatially or temporally); to approach; to arrive
- động từ 来るtự động từtrợ động từthường viết bằng kana
2.to come back; to do ... and come back
after the -te form of a verb
- động từ 来るtự động từtrợ động từthường viết bằng kana
3.to come to be; to become; to get; to grow; to continue
after the -te form of a verb
- động từ 来るtự động từ
4.to come from; to be caused by; to derive from
- động từ 来るtự động từ
5.to come to (e.g. "when it comes to spinach ...")
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 来て下さい。
Hãy đến.
Please come.
- 彼も来ない。
Anh ta cũng không tới.
He isn't coming, either.
- ここに来な。
Lại đây nào.
Come here.
- 電車来たよ。
Tàu đến rồi đấy.
Here comes the train.
- こっちに来て。
Lại đây đi.
Come here.
- 誰も来なかった。
Không ai tới hết.
Nobody came.
- 私を助けに来て。
Hãy đến cứu tôi!
Come to help me.
- ここへ来なさい!
Lại đây đi.
Come here.
- こっちに来いよ。
Lại đây đi.
Come here.
- 冬が近づいてくる。
Mùa đông đang đến.
Winter is coming on.