Kaori Dict

往来

おうらい

ourai

thông dụng

Âm Hán-Việt: VÃNG LAI

Nghĩa

  1. 1.giao lưu; lưu thông; quan hệ thường xuyên
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.coming and going; traffic

  2. danh từ

    2.road; street

  3. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    3.association; socializing; socialising; fellowship; mutual visits

  4. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    4.recurring (e.g. thoughts)

  5. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    5.correspondence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Many a man comes and goes.

  • I picked up a purse in the street.

  • The traffic is heavy here.

  • The street was empty of people and traffic.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

往来 (おうらい) — giao lưu; lưu thông; quan hệ thường xuyên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict