Kaori Dict

将来

しょうらい

shourai

N4

Âm Hán-Việt: TƯƠNG LAI

JLPT N4 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.triển vọng
  1. danh từphó từ

    1.future; (future) prospects

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.bringing (from abroad, another region, etc.)

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.bringing about; giving rise to; causing; incurring

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.

    I will have to take over Father's business in the future.

  • Cha mẹ thường quan tâm đến tương lai con mình.

    Parents are usually concerned about their children's future.

  • I'll keep this for future use.

  • Prepare yourself for the future.

  • I worry about my future.

  • I'm worried about the future.

  • Are you afraid of the future?

  • My future is in your hands.

  • What do you want to be in the future?

  • I thought about the future.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

将来 (しょうらい) — triển vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict