将
Tương · Thương · Tướng
tương; thương
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ショウソウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- まさ.にはたまさひきい.るもって
- Đọc trong tên người (名乗り)
- かつ・かつり・すすむ・たか・ゆき
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 6
- Tần suất báo chí
- #634 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 41
- Từ JLPT chứa chữ
- 2
- Pinyin
- jiang1, jiang4
- Tiếng Hàn
- 장
tương; thương
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
triển vọng
cờ tướng Nhật; shogi
vua cờ; tướng
chỉ huy tối cao; trưởng đội
rơi sập nối nhau; đổ quân cờ
TƯƠNG QUÂN: tướng quân; shogun
TƯƠNG HIỆU: sĩ quan; tướng cấp trung
TƯƠNG LAI TÍNH: triển vọng; tiềm năng tương lai
tương lai tướng
thiểu tượng; thượng tướng
tướng trung; tướng trung; trung tướng
võ tướng; tướng quân
ma tứ; trò chơi gạch
đại tướng; chỉ huy; lãnh đạo; thủ lĩnh
enofficers and men
encommander; general; leader
tương lai; tiềm năng; có thể
enor
engeneral
enleader of the pack (of a group of kids); neighborhood bully (neighbourhood)
enVice-Admiral (Maritime Self-Defence Force of Japan) (defense)
ennear future
engold general
enair liaison officer
enarmy commander
ensecond in command
encommodore; brigadier general
enproprietress (of a traditional Japanese inn, restaurant, or shop); landlady; hostess; mistress; female innkeeper
engeneral; admiral
enshogi board
enmajor general (JSDF)
enfuture outlook; outlook for the future
ensenior officer
enbrigadier general; commodore
enrebel leader
ensecond in command (of an army) · vice-captain
enbrave general; great soldier
enreserve officers
engeneral; lieutenant general
enbrave general
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).