麻雀
マージャン
maajan
thông dụng
Âm Hán-Việt: MA TƯỚC
Cách đọc khác: まーじゃん・まあじゃん
意味Nghĩa
- danh từ
1.mahjong; mah-jongg
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 麻雀のやり方を知ってる?
Bạn biết chơi mạt chược không?
Do you know how to play mahjong?
- 麻雀牌はとってもきれいなものです。
Mahjong tiles are very beautiful.
- 麻雀が大好きです。
I like mahjong.
- これは、麻雀です。
This is mahjong.
- 麻雀が好きなんですよ。
I like mahjong.
- 彼は麻雀が上手だそうです。
I hear he is good at mahjong.
- 初めて麻雀にトライします。
I'm trying mah-jong for the first time.
- 麻雀の打ち方って、わかる?
Do you know how to play mahjong?
- トムとメアリーは麻雀してるよ。
Tom and Mary are playing mahjong.
- 麻雀は普通、四人で遊ぶゲームです。
Mahjong is a game four people play.