Kaori Dict

出来る

できる

dekiru

N5

JLPT N5 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.có thể; làm được
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    1.to be able to do; to be possible; to be permitted (to do)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    2.to be good at; to do well; to be proficient (in); to be capable

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    3.to come into existence; to form; to appear; to come up (of a matter); to be born; to make (a friend); to get (a girlfriend, free time, etc.)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    4.to be made; to be built; to be constructed; to be formed; to be established; to be set up

  5. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    5.to be finished; to be completed; to be done; to be ready

  6. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    6.to grow (of a crop); to be produced

  7. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    7.to be mature and well-balanced; to be of fine character

  8. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    8.to be by nature; to be born ...

    as できている

  9. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ

    9.to become (sexually) involved (with); to become intimate (with); to take up (with someone)

    usu. as できている

  10. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ

    10.to get pregnant

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau.

    They seem to be in love with each other.

  • Được mà!

    You can do it.

  • Bạn đã làm rất tốt đấy.

    You did great.

  • Không thể tin anh ta được.

    He cannot be trusted.

  • Bạn có giải mã được cái đó không?

    Can you decode it?

  • Anh ấy biết bơi ngửa.

    He can swim on his back.

  • Tôi không thể chịu được anh ta.

    I can't put up with him.

  • Điều đó tôi nghe chán rồi.

    I'm sick of hearing it.

  • Dục tốc bất đạt.

    Haste makes waste.

  • Bạn làm được điều đó chứ?

    You can do it, can't you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出来る (できる) — có thể; làm được | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict