出来る
できる
dekiru
意味Nghĩa
- 1.có thể; làm được
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
1.to be able to do; to be possible; to be permitted (to do)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
2.to be good at; to do well; to be proficient (in); to be capable
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
3.to come into existence; to form; to appear; to come up (of a matter); to be born; to make (a friend); to get (a girlfriend, free time, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
4.to be made; to be built; to be constructed; to be formed; to be established; to be set up
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
5.to be finished; to be completed; to be done; to be ready
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
6.to grow (of a crop); to be produced
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
7.to be mature and well-balanced; to be of fine character
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
8.to be by nature; to be born ...
as できている
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ
9.to become (sexually) involved (with); to become intimate (with); to take up (with someone)
usu. as できている
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ
10.to get pregnant
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの二人はどうもできているらしい。
Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau.
They seem to be in love with each other.
- できるよ!
Được mà!
You can do it.
- よくできてたよ。
Bạn đã làm rất tốt đấy.
You did great.
- 彼は信用できない。
Không thể tin anh ta được.
He cannot be trusted.
- それを解読できる?
Bạn có giải mã được cái đó không?
Can you decode it?
- 彼は背泳ぎができる。
Anh ấy biết bơi ngửa.
He can swim on his back.
- 彼には我慢できない。
Tôi không thể chịu được anh ta.
I can't put up with him.
- 耳にたこができたよ。
Điều đó tôi nghe chán rồi.
I'm sick of hearing it.
- 急ぐと無駄が出来る。
Dục tốc bất đạt.
Haste makes waste.
- 君はそれができますね?
Bạn làm được điều đó chứ?
You can do it, can't you?