Kaori Dict

らい

rai

N3

Âm Hán-Việt: LAI

JLPT N3 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.năm tới; mùa tới; kể từ; trong suốt
  1. tiền tố

    1.next (year, spring, etc.); coming

  2. hậu tố

    2.since (e.g. last month); for (e.g. 20 years)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy là một người háu ăn.

    He's a glutton.

  • How long will you have been working here by the end of next year?

  • Come along.

  • If winter comes, can spring be far behind?

  • What a big eater he is!

  • What is the central aim of this plan?

  • I'm going to study French next semester.

  • I have no hesitation in telling the truth.

  • He cleared his throat, and said: "I love Tatoeba!".

  • Oceans are expected to rise by 50 centimeters by the end of the next century.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

来 (らい) — năm tới; mùa tới; kể từ; trong suốt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict