Kaori Dict

/N3 · Bài 56

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    よせるyoseru

    tập hợp; thu thập; đưa lại; góp phần

  2. 2
    よそくyosokuDỮ TRẮC

    Dự trắc; dự đoán; ước lượng; tiên đoán

  3. 3

    cà du lịch

  4. 4
    よなかyonakaDẠ TRUNG

    đêm khuya; nửa đêm

  5. 5
    よのなかyononaka

    thế giới; xã hội; thời đại

  6. 6
    よぶんyobunDƯ PHÂN

    thừa; dư thừa; thừa phần

  7. 7
    よほうyohouDỮ BÁO

    Dự báo; dự đoán; tiên kiến; dự trù

  8. 8
    よぼうyobouDỮ PHÒNG

    Dự phòng; phòng ngừa; bảo vệ; cẩn thận

  9. 9
    よみyomi

    đọc; hiểu; dự đoán

  10. 10
    よめyomeGIÁ

    enbride, daughter-in-law

  11. 11
    よゆうyoyuuDƯ DỤ

    Dư dư; dư thừa; không gian; thoải mái

  12. 12
    yori

    hơn; thay vì; từ; ngoại trừ

  13. 13
    よるyoru

    yếu; dựa trên

  14. 14
    よろこびyorokobi

    vui, hạnh phúc

  15. 15
    よろしくyoroshiku

    tốt, thân thiện, xin vui lòng

  16. 16
    らいraiLAI

    năm tới; mùa tới; kể từ; trong suốt

  17. 17

    điếu; nhà văn

  18. 18
    らくrakuLẠC

    thoải mái; dễ dàng

  19. 19

    đũa; quần vợt

  20. 20
    りえきriekiLỢI ÍCH

    lợi nhuận; phúc lợi; ơn lành

Câu ví dụ trong bài

  • Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.

  • We cannot predict what will happen.

  • Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.

  • I awoke three times in the night.

  • Thế giới đã thay đổi.

  • We'll need an extra ten dollars.

  • Rain is forecast for this evening.

  • Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.

  • I cannot finish reading this thick book in a week.

  • Nồi nào úp vung nấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 56 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict