Kaori Dict

らく

raku

N3

Âm Hán-Việt: LẠC

JLPT N3 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.thoải mái; dễ dàng
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.comfort; ease; relief; (at) peace; relaxation

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.easy; simple; without trouble; without hardships

  3. tính từ đuôi なdanh từ

    3.(economically) comfortable

  4. danh từviết tắt

    4.raku pottery

  5. danh từBuddhism

    5.sukha (happiness)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Xin bạn hãy tự nhiên như ở nhà.

    Please make yourself at home.

  • Travelling is easy these days.

  • No pain, no gains.

  • Make yourself at home.

  • No sweet without sweat.

  • Pleasure is the source of pain.

  • Let your hair down a little.

  • Relax.

  • I feel comfortable in his company.

  • Make yourselves comfortable.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

楽 (らく) — thoải mái; dễ dàng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict