依る
よる
yoru
N3
Cách viết khác: 因る・拠る・由る
意味Nghĩa
- 1.yếu; dựa trên
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
1.to be due to; to be caused by
esp. 依る, 拠る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
2.to depend on; to turn on
esp. 依る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
3.to be based on; to come from
esp. 因る, 由る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
4.to be based at (a location, an organization); to be headquartered at
esp. 拠る
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 造られたもので、この方によらずできたものは一つもない。
Without him nothing was made that has been made.
- この理由により、著者に関する信憑性は、資料の信憑性に拠っているのである。
For this reason, the credibility of the book's authors rests on the credibility of their sources.
- ものの見方というのは立場に依るものだ。
One's point of view depends on the point where one sits.
- 国内市場の縮小はインフレに依るものです。
The shrinking of the domestic market has been blamed on inflation.
- 長く生きられることを願って娘を菜依瑠と名付けた。
I named my daughter Nairu wishing her long life.