Kaori Dict

寄る

よる

yoru

N4

JLPT N4 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.đi qua; dừng lại; gần gũi
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to approach; to draw near; to come near; to be close to

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to gather (in one place); to come together; to meet

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to stop by (while on one's way to another place); to drop by; to make a short visit

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to grow old; to grow high (number, etc.)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to grow (wrinkly)

    in the form of しわが寄る

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to lean against; to recline on

    also written as 倚る, 凭る

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từsumo

    7.to push one's opponent while holding their belt

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to decide on a price and come to a deal

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ

    9.to be swayed by (a person); to yield to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đứng sang một bên có được không?

    Would you mind standing aside?

  • Hay là bạn ghé qua chỗ cô ấy một chút xem sao?

    Why don't we drop over to see her?

  • Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.

    The other day, I stopped at a secondhand bookstore on my way home from school and happened to find a book I had been looking for for a long time.

  • Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.

    Let's all think on this together and we might be able to come up with some good ideas. They say two heads are better than one.

  • Won't you come in for a moment?

  • When you take shelter, make sure you go under a big tree.

  • Insects are attracted to light.

  • He sank under the weight of age.

  • Let's call at his house.

  • Please drop in on your way home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寄る (よる) — đi qua; dừng lại; gần gũi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict