寄る
よる
yoru
意味Nghĩa
- 1.đi qua; dừng lại; gần gũi
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to approach; to draw near; to come near; to be close to
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to gather (in one place); to come together; to meet
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to stop by (while on one's way to another place); to drop by; to make a short visit
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to grow old; to grow high (number, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to grow (wrinkly)
in the form of しわが寄る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to lean against; to recline on
also written as 倚る, 凭る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từsumo
7.to push one's opponent while holding their belt
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
8.to decide on a price and come to a deal
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ
9.to be swayed by (a person); to yield to
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 脇へ寄ってくださいませんか。
Bạn đứng sang một bên có được không?
Would you mind standing aside?
- ちょっと彼女のところに寄ってみようじゃないか。
Hay là bạn ghé qua chỗ cô ấy một chút xem sao?
Why don't we drop over to see her?
- この前学校の帰りに古本屋に寄ったら長い間探してた本に遭遇した。
Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.
The other day, I stopped at a secondhand bookstore on my way home from school and happened to find a book I had been looking for for a long time.
- 三人寄れば文殊の知恵って言うだろ。みんなで考えれば、いい案が浮かぶかもしれないよ。
Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.
Let's all think on this together and we might be able to come up with some good ideas. They say two heads are better than one.
- ちょっと寄って行きませんか。
Won't you come in for a moment?
- 寄らば大樹の陰。
When you take shelter, make sure you go under a big tree.
- 虫は光に寄ってくる。
Insects are attracted to light.
- 彼は寄る年波で弱った。
He sank under the weight of age.
- 彼の家に寄ってみよう。
Let's call at his house.
- 帰りに寄って下さいよ。
Please drop in on your way home.