選る
よる
yoru
thông dụng
Cách viết khác: 択る・撰る · Cách đọc khác: える
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to choose; to select; to pick out
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 収穫したトマトの中からいいものだけをよって、市場に持って行こう。
Let's choose the best of the tomato crop and take them to the market.