夜
よる
yoru
N5
Âm Hán-Việt: DẠ
Cách đọc khác: よ
意味Nghĩa
- 1.đêm; tối
- danh từphó từ
1.night; evening
- danh từ
2.dinner
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 夜遅くです。
Khuya rồi.
It's getting late.
- それは文脈による。
Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.
It depends on the context.
- 今日の夜、空いてる?
Tối nay bạn có rảnh không?
Are you free tonight?
- 店は夜もやっています。
Buổi tối quán vẫn làm việc.
The store is also open at night.
- 月に代わっておしおきよっ!
Nhân danh Mặt trăng, ta sẽ trừng trị ngươi!
In the name of the moon, we'll punish you!
- 夜はまだまだ長いぜ、だろ?
Đêm cũng dài quá ha?
- なんで昨日の夜寝れなかったの?
Tại sao tối qua bạn không ngủ được?
Why weren't you able to sleep last night?
- 新聞によると彼が自殺したようだ。
Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.
The newspaper says that he committed suicide.
- トムは昨日の夜ボストンに着いた。
Tối qua, Tom đã đến được Boston.
Tom arrived in Boston last night.
- 父は身を粉にして昼も夜も働いた。
Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
My father worked hard night and day.