Kaori Dict

より

yori

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.hơn; thay vì; từ; ngoại trừ
  1. trợ từ

    1.than

  2. trợ từ

    2.rather than; instead of; over; above

  3. trợ từ

    3.from; out of; since; at; on (and after)

  4. trợ từ

    4.except; but; other than

    with neg. sentence; as よりほかに...ない, よりしかたがない, etc.

  5. phó từ

    5.more

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.

    That'll complicate matters more.

  • I would choose honor before money.

  • There's no other way than this now.

  • In judo, technique is more important than strength.

  • I resolved to study harder.

  • On July 10, we will open our Sapporo branch.

  • Let's get back together.

  • I want us to get back together.

  • Are you and Tom getting back together?

  • My dog is smaller than yours is.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

より — hơn; thay vì; từ; ngoại trừ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict