Kaori Dict

余裕

よゆう

yoyuu

N3

Âm Hán-Việt: DƯ DỤ

JLPT N3 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.Dư dư; dư thừa; không gian; thoải mái
  1. danh từ

    1.surplus; margin; leeway; room; space; time; allowance; flexibility; scope

  2. danh từ

    2.composure; placidity; complacency; calm

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không đủ tiền để mua một chiếc ô tô.

    I cannot afford to buy a car.

  • Thu nhập của anh ấy không đủ chi trả cho bữa ăn đắt đỏ như thế.

    With his income, he cannot afford the costly dinners.

  • Anh ấy từng hay ăn ngoài mỗi ngày, nhưng bây giờ thì anh ấy không rảnh để làm điều đó.

    He used to eat out every day, but now he can't afford it.

  • I cannot afford to keep a car.

  • Can you afford that?

  • Can you afford that?

  • I can't afford that.

  • Do you have much time to spare?

  • I cannot afford the time.

  • I don't have enough time to eat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

余裕 (よゆう) — Dư dư; dư thừa; không gian; thoải mái | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict