Kaori Dict

余

Dư

too much · myself · surplus · other

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#680 / 2.501
Bộ thủ
bộ 9
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
yu2, tu2
Tiếng Hàn
여

too much · myself · surplus · other · remainder

Từ chứa chữ này · dễ trước

あまりamari

không nhiều; thừa; còn lại

N5
よぶんyobunDƯ PHÂN

thừa; dư thừa; thừa phần

N3
よゆうyoyuuDƯ DỤ

Dư dư; dư thừa; không gian; thoải mái

N3
あまるamaru

còn lại; thừa

N2
よけいyokeiDƯ KẾ

thừa; không cần

N2
よそyosoDƯ SỞ

địa điểm khác; nơi xa; bên ngoài; người khác; không quan tâm

N2
よかyokaDƯ HẠ

thời gian rảnh

N1
よそみyosomi

nhìn sang bên; nhìn xa

N1
よちyochiDƯ ĐỊA

chỗ trống; không gian

N1
よほどyohodoDƯ TRÌNH

rất; cực kỳ; hầu như

N1
よきょうyokyouDƯ HỨNG

dư hưởng; tiết mục phụ

N1
じょうよきんjouyokinTHẶNG DƯ KIM

thu nhập thặng dư; dư thừa

thông dụng
ゆうよyuuyoDO DỮ

đo dứ

thông dụng
あますamasu

để lại; tiết kiệm; dự trữ

thông dụng
あまりにamarini

quá mức; quá nhiều; quá độ

thông dụng
よいんyoinDƯ VẬN

dư âm; hương vị dư

thông dụng
よじょうyojouDƯ THẶNG

thặng dư; dư thừa

thông dụng
よしんyoshinDƯ CHẤN

chấn chấn sau; rung động sau

thông dụng
よだんyodanDƯ ĐÀM

lời nói lạc đề; chuyện phụ

thông dụng
よねんyonenDƯ NIỆM

ý tưởng khác; suy nghĩ phụ

thông dụng
よはyohaDƯ BA

hậu quả, sóng sóng còn lại; hậu sinh

thông dụng
よめいyomeiDƯ MỆNH

số ngày còn lại; thời gian sống

thông dụng
よりょくyoryokuDƯ LỰC

điểm mạnh còn lại; năng lượng dư

thông dụng
よそゆきyosoyuki

đi ra ngoài; mặc trang phục đẹp; trang trọng

thông dụng
よじんyojinDƯ NHÂN

người khác; người khác

thông dụng
よぎないyoginai

không thể tránh; không thể tránh khỏi

thông dụng
よぎなくyoginaku

bắt buộc; không tránh

thông dụng
よぎなくされるyoginakusareru

bị ép buộc; bị buộc phải

thông dụng
よっぽどyoppodo

rất; khá; gần như; gần tới

thông dụng
けいよkeiyoHÌNH DƯ

enhaving served time in prison; ex-convict · eunuch

けいよしゃkeiyoshaHÌNH DƯ GIẢ

enex-convict

しあんにあまるshianniamaru

ento be at wit's end; to be at a loss for what to do

もてあますmoteamasu

ento be too much for one; to find unmanageable; to be beyond one's control; to not know what to do with

じゅんよjun'yoTUẦN DƯ

enover ten days

じょうよjouyoTRƯỢNG DƯ

enover ten feet

じょうよjouyoTHẶNG DƯ

ensurplus; balance; remainder · remainder

ひとめにあまるhitomeniamaru

ento be too prominent

へいきんよめいheikin'yomeiBÌNH QUÂN DƯ MỆNH

enlife expectancy

めにあまるmeniamaru

ento be intolerable; to be unpardonable · to be too many to see all at once

ありあまるariamaru

ento be superfluous; to be in excess; to be more than enough

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

余 (Dư) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict