Kaori Dict

余り

あまり

amari

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.không nhiều; thừa; còn lại
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana

    1.remainder; remnant; rest; balance; surplus; remains (of a meal); leftovers

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.(not) very; (not) much

    with neg. sentence

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.too much; excessively; overly

    esp. as あまりに(も)

  4. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    4.extreme; great; severe; tremendous; terrible

  5. tính từ đuôi なkhẩu ngữ

    5.not very good; so-so; mediocre

    sometimes as あまり…

  6. hậu tố danh từ

    6.more than; over

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không hay chơi tennis lắm.

    I don't play tennis very often.

  • Dạo này tôi không hay gặp bố tôi.

    I see little of my father these days.

  • Tom không nam tính lắm.

    Tom isn't very manly.

  • Lo lắng nhiều quá thì sẽ bị hói đầu đấy.

    Don't worry too much, or you'll go bald.

  • Mẹ tôi nói tiếng Anh không giỏi lắm.

    My mom doesn't speak English very well.

  • Tom không mang theo nhiều tiền trong người.

    Tom hasn't got much money with him.

  • Tôi không thích cửa hàng kia lắm.

    I don't really like the stores there.

  • Tôi đã không thể nói nên lời vì quá ngạc nhiên.

    I was too surprised to speak.

  • Người Nhật không quá câu nệ tôn giáo.

    Japanese are not so particular about religion.

  • Chúng tôi vẫn chưa đói lắm.

    We aren't very hungry yet.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

余り (あまり) — không nhiều; thừa; còn lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict