余り
あまり
amari
Cách đọc khác: あんまり
意味Nghĩa
- 1.không nhiều; thừa; còn lại
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana
1.remainder; remnant; rest; balance; surplus; remains (of a meal); leftovers
- phó từthường viết bằng kana
2.(not) very; (not) much
with neg. sentence
- phó từthường viết bằng kana
3.too much; excessively; overly
esp. as あまりに(も)
- tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)
4.extreme; great; severe; tremendous; terrible
- tính từ đuôi なkhẩu ngữ
5.not very good; so-so; mediocre
sometimes as あまり…
- hậu tố danh từ
6.more than; over
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- テニスはあまりやらない。
Tôi không hay chơi tennis lắm.
I don't play tennis very often.
- 最近はあまり父に会わない。
Dạo này tôi không hay gặp bố tôi.
I see little of my father these days.
- トムはあまり男らしくない。
Tom không nam tính lắm.
Tom isn't very manly.
- あんまり心配すると禿げるよ。
Lo lắng nhiều quá thì sẽ bị hói đầu đấy.
Don't worry too much, or you'll go bald.
- 母は英語があまりできません。
Mẹ tôi nói tiếng Anh không giỏi lắm.
My mom doesn't speak English very well.
- トムはあまり持ち合わせがない。
Tom không mang theo nhiều tiền trong người.
Tom hasn't got much money with him.
- あそこの店はあまり好きじゃない。
Tôi không thích cửa hàng kia lắm.
I don't really like the stores there.
- 私は驚きのあまり口もきけなかった。
Tôi đã không thể nói nên lời vì quá ngạc nhiên.
I was too surprised to speak.
- 日本人はあまり宗教にはこだわらない。
Người Nhật không quá câu nệ tôn giáo.
Japanese are not so particular about religion.
- 私達はまだあまりお腹は空いていない。
Chúng tôi vẫn chưa đói lắm.
We aren't very hungry yet.