Kaori Dict

持て余す

もてあます

moteamasu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to be too much for one; to find unmanageable; to be beyond one's control; to not know what to do with

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She doesn't seem to know what to do with her leisure time.

  • I don't know what to do with my leisure.

  • I've got time on my hands.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

持て余す (もてあます) — to be too much for one; to find unmanageable; to be beyond one's control; to not know what to do with | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict