Kaori Dict

余程

よほど

yohodo

N1

Âm Hán-Việt: DƯ TRÌNH

JLPT N1 · Bài 126

Nghĩa

  1. 1.rất; cực kỳ; hầu như
  1. phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なthường viết bằng kana

    1.very; greatly; much; to a large extent; quite

    余 is ateji

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.just about to; almost; very nearly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It seems that he was very much amused by the story.

  • I could tell by the look on his face that he had come on very important business.

  • Until the day I become unwell, me lying down during the day is in your dreams.

  • My father celebrated his seventieth birthday this year, but he's more energetic than I am.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

余程 (よほど) — rất; cực kỳ; hầu như | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict