Kaori Dict

/N1 · Bài 126

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    よふかしyofukashi

    thức khuya; không ngủ sớm

  2. 2
    よふけyofuke

    đêm khuya; lúc nửa đêm

  3. 3
    よほどyohodoDƯ TRÌNH

    rất; cực kỳ; hầu như

  4. 4
    よみあげるyomiageru

    đọc lên; đọc to; đọc ra

  5. 5
    よりyori

    gần; sát; gần kề

  6. 6
    よりかかるyorikakaru

    tựa vào; dựa vào; dựa nhờ

  7. 7
    よわるyowaru

    điều yếu; suy yếu; suy sụp

  8. 8
    らいじょうraijouLAI TRƯỜNG

    đến tham dự; tham quan

  9. 9

    cơm

  10. 10
    らくのうrakunouLẠC NÔNG

    chăn nuôi sữa

  11. 11
    らっかrakkaLẠC HẠ

    rơi; sụp; hạ xuống

  12. 12
    らっかんrakkanLẠC QUAN

    enoptimism

  13. 13

    đèn; đèn chiếu

  14. 14
    らんようran'youLOẠN DỤNG

    lạm dụng; sử dụng quá mức

  15. 15

    điều khiển; dẫn đầu; khách hàng tiềm năng; dây chằng

  16. 16
    りくつrikutsuLÝ KHUẤT

    lý thuyết; lý do

  17. 17
    りしrishiLỢI TỬ

    lãi suất

  18. 18
    りじゅんrijunLỢI NHUẬN

    enprofit, returns

  19. 19
    りせいriseiLÝ TÍNH

    enreason, sense

  20. 20
    りそくrisokuLỢI TỨC

    lãi suất

Câu ví dụ trong bài

  • You ought not to sit up so late.

  • We talked late into the night.

  • It seems that he was very much amused by the story.

  • I had no choice but to read it out to them.

  • He is conservative to a degree.

  • Anh ấy đứng nghiêng vào tường.

  • Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

  • Can I have seconds on rice and cabbage?

  • Chú ý vật rơi!

  • Tom rất lạc quan nhỉ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 126 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict