Kaori Dict

ランプ

ranpu

N1

JLPT N1 · Bài 126

Nghĩa

  1. 1.đèn; đèn chiếu
  1. danh từ

    1.lamp; light

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This lamp sends out a powerful beam.

  • I like that lamp.

  • I bought an old lamp.

  • He hung a lamp from the ceiling.

  • There is a lamp on the ceiling.

  • The lamp was swinging back and forth.

  • The light of the lamp glimmered in the fog.

  • He hung a lamp from the ceiling.

  • The lamp hung from the ceiling.

  • I'd like to turn off the reading lamp, is that OK?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ランプ — đèn; đèn chiếu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict