Kaori Dict

/N1 · Bài 127

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    りったいrittaiLẬP THỂ

    ensolid body

  2. 2
    りっぽうrippouLẬP PHƯƠNG

    khối lập phương

  3. 3
    りっぽうrippouLẬP PHÁP

    enlegislation, lawmaking

  4. 4
    りてんritenLỢI ĐIỂM

    enadvantage, point in favor

  5. 5
    りゃくだつryakudatsuLƯỢC ĐOẠT

    cướp bóc; cướp phá

  6. 6
    りゃくごryakugoLƯỢC NGỮ

    enabbreviation, acronym

  7. 7
    りゅうつうryuutsuuLƯU THÔNG

    encirculation of money or goods, distribution

  8. 8
    りょういきryouikiLÃNH VỰC

    lĩnh vực; vùng; khu vực; miền

  9. 9
    りょうかいryoukaiLIỄU GIẢI

    liều giải

  10. 10
    りょうかいryoukaiLÃNH HẢI

    địa hải

  11. 11
    りょうきょくryoukyokuLƯỠNG CỰC

    hai cực

  12. 12
    りょうこうryoukouLƯƠNG HẢO

    tốt; hài lòng; thuận lợi; xuất sắc

  13. 13
    りょうしきryoushikiLƯƠNG THỨC

    sáng suốt; nhận thức đúng; khôn ngoan; thấu đáo

  14. 14
    りょうしつryoushitsuLƯƠNG CHẤT

    chất lượng tốt; cao cấp; xuất sắc; bền vững

  15. 15
    りょうしょうryoushouLIỄU THỪA

    đồng ý; chấp nhận

  16. 16
    りょうしんryoushinLƯƠNG TÂM

    đạo đức; ý thức đúng; trong sạch

  17. 17
    りょうちryouchiLÃNH ĐỊA

    vùng đất; khu vực; sở hữu

  18. 18
    りょうどryoudoLÃNH THỔ

    vùng đất; khu vực; quyền sở hữu

  19. 19
    りょうりつryouritsuLƯỠNG LẬP

    lưu lặp

  20. 20
    りょかくryokakuLỮ KHÁCH

    enpassenger

Câu ví dụ trong bài

  • We investigated the matter from all angles.

  • The government has the power of legislation.

  • Our plan has lots of advantages.

  • A government official's stately mansion was looted.

  • Apr. is an abbreviation for April.

  • Thus money in circulation drops, and price escalation quietens down.

  • A commercial airplane allegedly violated military airspace.

  • He nodded slowly in comprehension.

  • In comparison to which she's been in a really good mood recently.

  • He is a person with good sense.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 127 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict