Kaori Dict

良心

りょうしん

ryoushin

N1

Âm Hán-Việt: LƯƠNG TÂM

JLPT N1 · Bài 127

Nghĩa

  1. 1.đạo đức; ý thức đúng; trong sạch
  1. danh từ

    1.conscience

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta cắn rứt lương tâm.

    He felt the pangs of conscience.

  • His conscience stung him.

  • His conscience pricked him.

  • He felt the pricks of conscience.

  • This has a fair price.

  • Don't obtain wealth at the expense of your conscience.

  • Sociopaths have no conscience.

  • His conscience suddenly awoke in him.

  • He has no remorse.

  • Take counsel with a man who is wise and of a good conscience.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

良心 (りょうしん) — đạo đức; ý thức đúng; trong sạch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict