Kaori Dict

/N1 · Bài 125

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    よかんyokanDỮ CẢM

    dự cảm; linh cảm; dự đoán

  2. 2
    よきょうyokyouDƯ HỨNG

    dư hưởng; tiết mục phụ

  3. 3
    よきんyokinDỰ KIM

    tiền gửi

  4. 4
    よくyokuDỤC

    tham lam; khao khát

  5. 5
    よくあつyokuatsuỨC ÁP

    đàn áp; kìm hãm

  6. 6
    よくしつyokushitsuDỤC THẤT

    phòng tắm

  7. 7
    よくせいyokuseiỨC CHẾ

    kiểm soát; hạn chế

  8. 8
    よくぶかいyokubukai

    engreedy

  9. 9
    よくぼうyokubouDỤC VỌNG

    ham muốn; thèm muốn

  10. 10
    よげんyogenDỮ NGÔN

    tiên đoán; lời tiên tri; dự báo

  11. 11
    よこづなyokozunaHOÀNH CƯƠNG

    đại sư; cựu sư; huyền thoại

  12. 12
    よごれyogore

    bẩn; vết bẩn; vết thấm

  13. 13
    yoshi

    được rồi; ok

  14. 14
    よしyoshi

    được; tốt; xuất sắc; vui

  15. 15
    よしあしyoshiashi

    tốt xấu; ưu nhược điểm; chất lượng; lợi hại

  16. 16
    よそみyosomi

    nhìn sang bên; nhìn xa

  17. 17
    よちyochiDƯ ĐỊA

    chỗ trống; không gian

  18. 18
    よってyotte

    vì vậy; do đó; do lý do này

  19. 19
    よとうyotouDỮ ĐẢNG

    đảng cầm quyền

  20. 20
    よびとめるyobitomeru

    gọi dừng; gọi lại; gọi dừng lại

Câu ví dụ trong bài

  • At this hint of the violent storm to come we shuddered as one.

  • It's been decided that the entertainment for our year-end party will be a question-with-comical-improvised-answer session.

  • What's the balance of my account?

  • Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.

  • From this point we go on to an even more detailed examination of the concept of repression.

  • We'd like a double room with bath.

  • Isilda này, bạn có đang uống thuốc chống viêm gì không?

  • Thu nhập không thể đáp ứng những mong muốn của anh ta.

  • Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

  • This is a two-seater sofa using stain-resistant artificial leather.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 125 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict