Kaori Dict

預金

よきん

yokin

N1

Âm Hán-Việt: DỰ KIM

JLPT N1 · Bài 125

Nghĩa

  1. 1.tiền gửi
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.deposit; bank account

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What's the balance of my account?

  • I'll open a bank account.

  • I want to deposit some money.

  • He has plenty of money in the bank.

  • He deposited the prize money in the bank.

  • Your account is empty.

  • I'd like to open a savings account.

  • He had a lot of money in the bank.

  • How much money is in your bank account right now?

  • I have a lot of money in my savings account.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

預金 (よきん) — tiền gửi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict