Kaori Dict

良し悪し

よしあし

yoshiashi

N1

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 125

Nghĩa

  1. 1.tốt xấu; ưu nhược điểm; chất lượng; lợi hại
  1. danh từ

    1.right or wrong; good or bad; quality; suitability

  2. danh từ

    2.having both merits and demerits; having both advantages and disadvantages

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The girl is not old enough to be responsible.

  • She can't tell the good from the bad.

  • He is a good judge of horses.

  • Whether it's good or not, let's do it anyway.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

良し悪し (よしあし) — tốt xấu; ưu nhược điểm; chất lượng; lợi hại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict