Kaori Dict

予言

よげん

yogen

N1

Âm Hán-Việt: DỮ NGÔN

JLPT N1 · Bài 125

Nghĩa

  1. 1.tiên đoán; lời tiên tri; dự báo
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.prediction; prophecy; prognostication; foretelling; forecast

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.(religious) prophecy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

  • Your prophecy has come true.

  • His prediction has come true.

  • His prophecy was fulfilled.

  • He predicted there would be rain.

  • The prophecy came to pass.

  • He had the gift of prophecy.

  • Many a man has predicted it.

  • She has a gift for prophecy.

  • Everything Tom predicted came true.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

予言 (よげん) — tiên đoán; lời tiên tri; dự báo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict